|
Begrüßung
|
|
|
|
Hallo
|
Xin chào
|
|
Guten Tag
|
Xin chào
|
|
Wie geht es dir?
|
Anh (m), chị (w) có khỏe không?
|
|
Mir gehts gut / nicht so gut / schlecht. Danke!
|
Tôi khỏe / không được khỏe lắm / không khỏe . Cảm ơn!
|
|
|
|
Kennenlernen
|
|
|
|
Mein Name ist.....
|
Tên tôi là.... tôi là
|
|
Wie heißen Sie?
|
Anh (m), chị (w) tên là gì? oder "Anh chị cho biết quí danh?"
|
|
Woher kommen Sie?
|
Anh(chị ) từ đâu đến? oder "Anh chị ở đâu?"
|
|
Wie alt sind Sie?
|
Anh ( chị) bao nhiêu tuổi? oder "anh (chị) được bao nhiêu tuổi?"
|
|
Wo arbeiten Sie?
|
Anh (chị) làm việc ở đâu?
|
|
Kennen wir uns nicht schon vom Sehen?
|
Hình như chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu? Hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi thì phải?
|
|
Wo wohnen Sie?
|
Anh (chị ) sống ở đâu? Nhà anh chị ở đâu?
|
|
|
|
Abschied / Verabschiedung
|
|
|
|
Wann treffen / sehen wir uns wieder?
|
Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?
|
|
Ich hoffe, wir sehen uns bald wieder.
|
Hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.
|
|
Auf wiedersehen!
|
Hẹn gặp lại.
|
|
Tschüß.
|
Tạm biệt
|
|
Viel Spaß
|
Chúc vui vẻ
|
|
schöne Ferien
|
Chúc kì nghỉ vui vẻ
|
|
Bis bald
|
Hẹn sớm gặp lại
|
|
Bis morgen
|
Hẹn gặp lại ngày mai
|
|
Gute Nacht
|
Chúc ngủ ngon
|
|
Alles Gute
|
Chúc mọi điều tốt đẹp!
|
|
Grüße...bitte von mir.
|
Làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm tới .....
|
|
Wir müssen leider gehen.
|
iếc rằng chúng tôi có việc phải đi bây giờ oder "Rất tiếc chúng tôi phải xin phép đi bây giờ"
|
|
|
|
Allgemeine Fragen
|
|
|
|
Wann?
|
Khi nào?
|
|
Warum?
|
Tại sao?
|
|
Was?
|
Cái gì?
|
|
Mit wem?
|
Cùng với ai?
|
|
Wer?
|
Ai?
|
|
Wo?
|
Ở đâu?
|
|
Woher?
|
Từ đâu?
|
|
Wohin?
|
Tới đâu?
|
|
Wieviel?
|
Bao nhiêu?
|
|
Was ist das?
|
Cái này là cái gì?
|
|
Was kostet das?
|
Cái này giá bao nhiêu?
|
|
Wer ist das?
|
Ai vậy?
|
|
Wie spät ist es?
|
Mấy giờ rồi?
|
|
Was machen Sie?
|
Anh ( chị ) đang làm gì thế?
|
|
Wo gehen Sie hin?
|
Anh (chị ) đi đâu thế?
|
|
Wie heißt das?
|
Cái này tên là gì?
|
|
Wie bitte?
|
Xin lỗi?
|
|
Wo sind wir?
|
Chúng ta đang ở đâu?
|
|
Können Sie mir helfen?
|
Anh ( chị ) có thể giúp đỡ tôi được không?
|
|
Was ist geschehen?
|
Chuyện gì đã xảy ra?
|
|
|
|
Glückwünsch / Beileid
|
|
|
|
Alles Gute zum Geburtstag.
|
Tất cả những điều tốt đẹp nhất cho ngày sinh nhật.
|
|
Alles Liebe!
|
Tất cả những điều yêu thương nhất
|
|
Frohes Weihnachtsfest und ein glückliches neues Jahr.
|
Chúc Giáng sinh vui vẻ và một năm mới hạnh phúc
|
|
Frohe Ostern!
|
Chúc lễ Phục sinh vui vẻ
|
|
Viel Glück!
|
Chúc may mắn
|
|
Viel Erfolg!
|
Chúc thành công
|
|
Alles Gute!
|
Tất cả những điều tốt đẹp nhất
|
|
Gute Reise!
|
Chúc anh (chị) đi du lịch vui vẻ
|
|
Gute Besserung!
|
Chúc anh (chị ) chóng khỏi (bệnh)
|
|
Mein aufrichtiges Beileid!
|
Xin thành thật chia buồn
|
|
Schade!
|
Tiếc quá! thật đáng tiếc
|
|
|
|
Essen und Trinken
|
|
|
|
Die Speisekarke, bitte!
|
Xin cho tôi xem thực đơn!
|
|
Bedienen Sie hier?
|
Anh (chị) phục vụ ở đây?
|
|
Wir möchten etwas essen / trinken.
|
Chúng tôi muốn ăn / uống chút ít
|
|
Bringen Sie uns bitte 2 Portionen Pho.
|
Làm ơn làm cho chúng tôi 2 bát phở
|
|
Wie heißt dieses Gericht?
|
Món ăn này tên là gì?
|
|
Möchten Sie noch etwas?
|
Anh (chị) có muốn dùng thêm chút gì nữa không?
|
|
Danke, das ist schon genug.
|
Cảm ơn, thế là đủ rồi.
|
|
Danke! Ich bin schon satt.
|
Cảm ơn, tôi no rồi.
|
|
Guten Appetit!
|
Chúc ngon miệng!
|
|
Ich möchte zahlen!
|
Tôi muốn trả tiền
|
|
Das Essen war sehr gut / nicht so gut.
|
Thức ăn ngon lắm / không được ngon lắm.
|
|
|
|
Auf der Straße
|
|
|
|
Wo ist das Postamt / der Bahnhof / die Bank?
|
Bưu điện / nhà ga /ngân hàng nằm ở đâu?
|
|
Wie weit ist es zum Hotel / Museum?
|
Còn bao xa nữa không thì tới khách sạn / viện bảo tàng?
|
|
Kann ich mit dem Bus fahren?
|
Tôi có thể đi bằng xe buýt được không?
|
|
Wo muss ich aussteigen? (umsteigen)
|
Tôi phải xuống xe (chuyển xe) ở chỗ nào?
|
|
Fahren Sie mich bitte zum.....
|
Làm ơn đưa tôi tới ....
|
|
Wieviele Minuten zu Fuß?
|
Bao nhiêu phút nếu tôi đi bộ?
|
|
|
|
Einkäufe
|
|
|
|
Wo kann ich.....kaufen?
|
Ở đâu tôi có thể mua được......?
|
|
Haben Sie etwas billiges?
|
Anh (chị) có cái nào rẻ hơn không?
|
|
Was kostet das?
|
Cái này giá bao nhiêu?
|
|
Das ist zu teuer!
|
Đắt quá!
|
|
Haben Sie eine andere Farbe / Größe?
|
Anh (chị) có màu nào / cỡ nào khác nữa không?
|
|
Ich nehme es.
|
Tôi lấy cái này.
|
|
Kann ich mit Euro bezahlen?
|
Tôi có thể trả bằng dồng Euro được không?
|
|
Geben Sie mir.....
|
Cho tôi ......
|
|
Gibt es hier deutsche Zeitungen?
|
Ở đây có bán báo bằng tiếng Đức không?
|
|
Wo kann ich eine Telefonkarte kaufen?
|
Tôi có thể mua thẻ điện thoại ở đâu?
|
|
|
|
Postamt
|
|
|
|
Was kostet dieser Brief (diese Karte) nach Deutschland / Österreich/ Schweiz?
|
Bức thư này (chiếc thiệp này) sang Đức / Áo / Thụy Sĩ giá bao nhiêu?
|
|
Ich möchte diesen Brief nach Deutschland schicken.
|
Tôi muốn gửi lá thư này sang Đức.
|
|
Was kostet ein Gespräch nach Deutschland?
|
Một cuộc gọi sang Đức giá bao nhiêu?
|
|
|
|
Bank / Geldwechsel
|
|
|
|
Wo kann ich Geld umtauschen?
|
Tôi có thể đổi tiền ở đâu?
|